Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 5 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 7/6/2081 đến 6/7/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2081

2/7/2081Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2081Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2081Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2081CátThứ Sáu · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2081CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2081CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2081CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2081CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/2081Thứ Bảymùng 1Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
8/6/2081Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnThànhTinhCát
9/6/2081Thứ Haimùng 3Quý MãoThuTrươngCát
10/6/2081Thứ Bamùng 4Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2081Thứ Tưmùng 5Ất TỵBếChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/6/2081Thứ Nămmùng 6Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
13/6/2081Thứ Sáumùng 7Đinh MùiTrừCangHung
14/6/2081Thứ Bảymùng 8Mậu ThânMãnĐêHung
15/6/2081Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
16/6/2081Thứ Haimùng 10Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
17/6/2081Thứ Ba11Tân HợiChấpHung
18/6/2081Thứ Tư12Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
19/6/2081Thứ Năm13Quý SửuNguyĐẩuHung
20/6/2081Thứ Sáu14Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
21/6/2081Thứ Bảy15Ất MãoThuNữBình Hòa
22/6/2081Chủ Nhật16Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2081Thứ Hai17Đinh TỵBếNguyĐại Hung
24/6/2081Thứ Ba18Mậu NgọKiếnThấtCát
25/6/2081Thứ Tư19Kỷ MùiTrừBíchCát
26/6/2081Thứ Năm20Canh ThânMãnKhuêHung
27/6/2081Thứ Sáu21Tân DậuBìnhLâuCát
28/6/2081Thứ Bảy22Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
29/6/2081Chủ Nhật23Quý HợiChấpMãoĐại Hung
30/6/2081Thứ Hai24Giáp TýPháTấtĐại HungThụ Tử
1/7/2081Thứ Ba25Ất SửuNguyChủyĐại Hung
2/7/2081Thứ Tư26Bính DầnThànhSâmĐại Cát
3/7/2081Thứ Năm27Đinh MãoThuTỉnhCát
4/7/2081Thứ Sáu28Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2081Thứ Bảy29Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
6/7/2081Chủ Nhật30Canh NgọKiếnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.