Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 6 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 7/7/2081 đến 4/8/2081 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2081

10/7/2081Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2081Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/2081Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2081Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2081Đại CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2081CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2081CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2081CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/2081Thứ Haimùng 1Tân MùiKiếnTrươngHung
8/7/2081Thứ Bamùng 2Nhâm ThânTrừDựcHung
9/7/2081Thứ Tưmùng 3Quý DậuMãnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/2081Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
11/7/2081Thứ Sáumùng 5Ất HợiĐịnhCangHung
12/7/2081Thứ Bảymùng 6Bính TýChấpĐêĐại Hung
13/7/2081Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuPháPhòngHung
14/7/2081Thứ Haimùng 8Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
15/7/2081Thứ Bamùng 9Kỷ MãoThànhĐại Cát
16/7/2081Thứ Tưmùng 10Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2081Thứ Năm11Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
18/7/2081Thứ Sáu12Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
19/7/2081Thứ Bảy13Quý MùiKiếnNữHung
20/7/2081Chủ Nhật14Giáp ThânTrừĐại Cát
21/7/2081Thứ Hai15Ất DậuMãnNguyHung
22/7/2081Thứ Ba16Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
23/7/2081Thứ Tư17Đinh HợiĐịnhBíchCát
24/7/2081Thứ Năm18Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
25/7/2081Thứ Sáu19Kỷ SửuPháLâuHung
26/7/2081Thứ Bảy20Canh DầnNguyVịHung
27/7/2081Chủ Nhật21Tân MãoThànhMãoCát
28/7/2081Thứ Hai22Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2081Thứ Ba23Quý TỵKhaiChủyCát
30/7/2081Thứ Tư24Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
31/7/2081Thứ Năm25Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
1/8/2081Thứ Sáu26Bính ThânTrừQuỷHung
2/8/2081Thứ Bảy27Đinh DậuMãnLiễuHung
3/8/2081Chủ Nhật28Mậu TuấtBìnhTinhCát
4/8/2081Thứ Hai29Kỷ HợiĐịnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.