Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 4 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 9/5/2081 đến 6/6/2081 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2081

28/5/2081Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/2081Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2081Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/5/2081CátThứ Hai · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2081CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2081CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2081CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2081CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2081Thứ Sáumùng 1Nhâm ThânBìnhQuỷHung
10/5/2081Thứ Bảymùng 2Quý DậuĐịnhLiễuHung
11/5/2081Chủ Nhậtmùng 3Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2081Thứ Haimùng 4Ất HợiPháTrươngBình Hòa
13/5/2081Thứ Bamùng 5Bính TýNguyDựcĐại Hung
14/5/2081Thứ Tưmùng 6Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
15/5/2081Thứ Nămmùng 7Mậu DầnThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/2081Thứ Sáumùng 8Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
17/5/2081Thứ Bảymùng 9Canh ThìnBếĐêHung
18/5/2081Chủ Nhậtmùng 10Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
19/5/2081Thứ Hai11Nhâm NgọTrừTâmHung
20/5/2081Thứ Ba12Quý MùiMãnCát
21/5/2081Thứ Tư13Giáp ThânBìnhCát
22/5/2081Thứ Năm14Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/5/2081Thứ Sáu15Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2081Thứ Bảy16Đinh HợiPháNữHung
25/5/2081Chủ Nhật17Mậu TýNguyĐại Hung
26/5/2081Thứ Hai18Kỷ SửuThànhNguyCát
27/5/2081Thứ Ba19Canh DầnThuThấtĐại Cát
28/5/2081Thứ Tư20Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
29/5/2081Thứ Năm21Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
30/5/2081Thứ Sáu22Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
31/5/2081Thứ Bảy23Giáp NgọTrừVịCát
1/6/2081Chủ Nhật24Ất MùiMãnMãoBình Hòa
2/6/2081Thứ Hai25Bính ThânBìnhTấtCát
3/6/2081Thứ Ba26Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
4/6/2081Thứ Tư27Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2081Thứ Năm28Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
6/6/2081Thứ Sáu29Canh TýPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.