Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 4 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 1/5/2079 đến 30/5/2079 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2079

8/5/2079Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/2079Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2079Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2079Đại CátThứ Năm · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2079CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2079CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2079CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2079CátThứ Sáu · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2079Thứ Haimùng 1Quý SửuThuNguyHung
2/5/2079Thứ Bamùng 2Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
3/5/2079Thứ Tưmùng 3Ất MãoBếBíchHung
4/5/2079Thứ Nămmùng 4Bính ThìnKiếnKhuêHung
5/5/2079Thứ Sáumùng 5Đinh TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
6/5/2079Thứ Bảymùng 6Mậu NgọTrừVịCát
7/5/2079Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiMãnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/2079Thứ Haimùng 8Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
9/5/2079Thứ Bamùng 9Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
10/5/2079Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2079Thứ Năm11Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
12/5/2079Thứ Sáu12Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
13/5/2079Thứ Bảy13Ất SửuThànhLiễuCát
14/5/2079Chủ Nhật14Bính DầnThuTinhHung
15/5/2079Thứ Hai15Đinh MãoKhaiTrươngCát
16/5/2079Thứ Ba16Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
17/5/2079Thứ Tư17Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
18/5/2079Thứ Năm18Canh NgọTrừGiácĐại Cát
19/5/2079Thứ Sáu19Tân MùiMãnCangCát
20/5/2079Thứ Bảy20Nhâm ThânBìnhĐêHung
21/5/2079Chủ Nhật21Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
22/5/2079Thứ Hai22Giáp TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2079Thứ Ba23Ất HợiPháBình Hòa
24/5/2079Thứ Tư24Bính TýNguyĐại Hung
25/5/2079Thứ Năm25Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
26/5/2079Thứ Sáu26Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
27/5/2079Thứ Bảy27Kỷ MãoKhaiNữCát
28/5/2079Chủ Nhật28Canh ThìnBếHung
29/5/2079Thứ Hai29Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
30/5/2079Thứ Ba30Nhâm NgọTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.