Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2077

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 22/5/2077 đến 19/6/2077 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2077

23/5/2077Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2077Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2077Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/2077Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/5/2077CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2077CátThứ Năm · 27 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2077CátThứ Tư · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/2077CátThứ Năm · 20 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/2077Thứ Bảymùng 1Giáp TýNguyĐêĐại Hung
23/5/2077Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
24/5/2077Thứ Haimùng 3Bính DầnThuTâmĐại Hung
25/5/2077Thứ Bamùng 4Đinh MãoKhaiCát
26/5/2077Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnBếHung
27/5/2077Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
28/5/2077Thứ Sáumùng 7Canh NgọTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2077Thứ Bảymùng 8Tân MùiMãnNữĐại Cát
30/5/2077Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânBìnhHung
31/5/2077Thứ Haimùng 10Quý DậuĐịnhNguyHung
1/6/2077Thứ Ba11Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2077Thứ Tư12Ất HợiPháBíchBình Hòa
3/6/2077Thứ Năm13Bính TýNguyKhuêĐại Hung
4/6/2077Thứ Sáu14Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
5/6/2077Thứ Bảy15Mậu DầnThuVịBình Hòa
6/6/2077Chủ Nhật16Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
7/6/2077Thứ Hai17Canh ThìnKhaiTấtĐại Cát
8/6/2077Thứ Ba18Tân TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
9/6/2077Thứ Tư19Nhâm NgọKiếnSâmCát
10/6/2077Thứ Năm20Quý MùiTrừTỉnhCát
11/6/2077Thứ Sáu21Giáp ThânMãnQuỷHung
12/6/2077Thứ Bảy22Ất DậuBìnhLiễuCát
13/6/2077Chủ Nhật23Bính TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2077Thứ Hai24Đinh HợiChấpTrươngHung
15/6/2077Thứ Ba25Mậu TýPháDựcĐại Hung
16/6/2077Thứ Tư26Kỷ SửuNguyChẩnHung
17/6/2077Thứ Năm27Canh DầnThànhGiácCát
18/6/2077Thứ Sáu28Tân MãoThuCangHung
19/6/2077Thứ Bảy29Nhâm ThìnKhaiĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.