Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 4 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 26/4/2074 đến 25/5/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2074

26/4/2074Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2074Đại CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2074Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/2074CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2074CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2074CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2074CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2074CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/2074Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
27/4/2074Thứ Sáumùng 2Quý MùiBìnhCangHung
28/4/2074Thứ Bảymùng 3Giáp ThânĐịnhĐêHung
29/4/2074Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
30/4/2074Thứ Haimùng 5Bính TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2074Thứ Bamùng 6Đinh HợiNguyHung
2/5/2074Thứ Tưmùng 7Mậu TýThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/5/2074Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuThuĐẩuBình Hòa
4/5/2074Thứ Sáumùng 9Canh DầnKhaiNgưuCát
5/5/2074Thứ Bảymùng 10Tân MãoBếNữĐại Hung
6/5/2074Chủ Nhật11Nhâm ThìnBếĐại Hung
7/5/2074Thứ Hai12Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
8/5/2074Thứ Ba13Giáp NgọTrừThấtCát
9/5/2074Thứ Tư14Ất MùiMãnBíchCát
10/5/2074Thứ Năm15Bính ThânBìnhKhuêHung
11/5/2074Thứ Sáu16Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
12/5/2074Thứ Bảy17Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
13/5/2074Chủ Nhật18Kỷ HợiPháMãoHung
14/5/2074Thứ Hai19Canh TýNguyTấtCát
15/5/2074Thứ Ba20Tân SửuThànhChủyĐại Cát
16/5/2074Thứ Tư21Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
17/5/2074Thứ Năm22Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
18/5/2074Thứ Sáu23Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
19/5/2074Thứ Bảy24Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
20/5/2074Chủ Nhật25Bính NgọTrừTinhBình Hòa
21/5/2074Thứ Hai26Đinh MùiMãnTrươngCát
22/5/2074Thứ Ba27Mậu ThânBìnhDựcHung
23/5/2074Thứ Tư28Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
24/5/2074Thứ Năm29Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2074Thứ Sáu30Tân HợiPháCangBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.