Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 5 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 12/6/2067 đến 10/7/2067 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2067

22/6/2067Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/2067Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2067CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2067CátChủ Nhật · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2067CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2067CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2067CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2067CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/6/2067Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2067Thứ Haimùng 2Quý TỵBếNguyĐại Hung
14/6/2067Thứ Bamùng 3Giáp NgọKiếnThấtCát
15/6/2067Thứ Tưmùng 4Ất MùiTrừBíchCát
16/6/2067Thứ Nămmùng 5Bính ThânMãnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/6/2067Thứ Sáumùng 6Đinh DậuBìnhLâuCát
18/6/2067Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
19/6/2067Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
20/6/2067Thứ Haimùng 9Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
21/6/2067Thứ Bamùng 10Tân SửuNguyChủyĐại Hung
22/6/2067Thứ Tư11Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
23/6/2067Thứ Năm12Quý MãoThuTỉnhCát
24/6/2067Thứ Sáu13Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/6/2067Thứ Bảy14Ất TỵBếLiễuĐại Hung
26/6/2067Chủ Nhật15Bính NgọKiếnTinhCát
27/6/2067Thứ Hai16Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
28/6/2067Thứ Ba17Mậu ThânMãnDựcHung
29/6/2067Thứ Tư18Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
30/6/2067Thứ Năm19Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
1/7/2067Thứ Sáu20Tân HợiChấpCangĐại Hung
2/7/2067Thứ Bảy21Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
3/7/2067Chủ Nhật22Quý SửuNguyPhòngHung
4/7/2067Thứ Hai23Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
5/7/2067Thứ Ba24Ất MãoThuCát
6/7/2067Thứ Tư25Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2067Thứ Năm26Đinh TỵBếĐẩuHung
8/7/2067Thứ Sáu27Mậu NgọBếNgưuĐại Hung
9/7/2067Thứ Bảy28Kỷ MùiKiếnNữHung
10/7/2067Chủ Nhật29Canh ThânTrừHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.