Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 6 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 11/7/2067 đến 9/8/2067 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2067

3/8/2067Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2067Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/7/2067Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2067Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/2067CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/2067CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2067CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2067CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/7/2067Thứ Haimùng 1Tân DậuMãnNguyHung
12/7/2067Thứ Bamùng 2Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
13/7/2067Thứ Tưmùng 3Quý HợiĐịnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/7/2067Thứ Nămmùng 4Giáp TýChấpKhuêCát
15/7/2067Thứ Sáumùng 5Ất SửuPháLâuHung
16/7/2067Thứ Bảymùng 6Bính DầnNguyVịHung
17/7/2067Chủ Nhậtmùng 7Đinh MãoThànhMãoCát
18/7/2067Thứ Haimùng 8Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2067Thứ Bamùng 9Kỷ TỵKhaiChủyCát
20/7/2067Thứ Tưmùng 10Canh NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
21/7/2067Thứ Năm11Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
22/7/2067Thứ Sáu12Nhâm ThânTrừQuỷHung
23/7/2067Thứ Bảy13Quý DậuMãnLiễuHung
24/7/2067Chủ Nhật14Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
25/7/2067Thứ Hai15Ất HợiĐịnhTrươngCát
26/7/2067Thứ Ba16Bính TýChấpDựcĐại Hung
27/7/2067Thứ Tư17Đinh SửuPháChẩnHung
28/7/2067Thứ Năm18Mậu DầnNguyGiácHung
29/7/2067Thứ Sáu19Kỷ MãoThànhCangCát
30/7/2067Thứ Bảy20Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2067Chủ Nhật21Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
1/8/2067Thứ Hai22Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
2/8/2067Thứ Ba23Quý MùiKiếnHung
3/8/2067Thứ Tư24Giáp ThânTrừĐại Cát
4/8/2067Thứ Năm25Ất DậuMãnĐẩuCát
5/8/2067Thứ Sáu26Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
6/8/2067Thứ Bảy27Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
7/8/2067Chủ Nhật28Mậu TýChấpĐại Hung
8/8/2067Thứ Hai29Kỷ SửuChấpNguyHung
9/8/2067Thứ Ba30Canh DầnPháThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.