Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 4 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 13/5/2067 đến 11/6/2067 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2067

21/5/2067Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/2067Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2067Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2067CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2067CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2067CátThứ Hai · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2067CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2067CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/2067Thứ Sáumùng 1Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2067Thứ Bảymùng 2Quý HợiPháNữHung
15/5/2067Chủ Nhậtmùng 3Giáp TýNguyĐại Hung
16/5/2067Thứ Haimùng 4Ất SửuThànhNguyCát
17/5/2067Thứ Bamùng 5Bính DầnThuThấtBình Hòa
18/5/2067Thứ Tưmùng 6Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
19/5/2067Thứ Nămmùng 7Mậu ThìnBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/2067Thứ Sáumùng 8Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
21/5/2067Thứ Bảymùng 9Canh NgọTrừVịĐại Cát
22/5/2067Chủ Nhậtmùng 10Tân MùiMãnMãoĐại Cát
23/5/2067Thứ Hai11Nhâm ThânBìnhTấtCát
24/5/2067Thứ Ba12Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
25/5/2067Thứ Tư13Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2067Thứ Năm14Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
27/5/2067Thứ Sáu15Bính TýNguyQuỷĐại Hung
28/5/2067Thứ Bảy16Đinh SửuThànhLiễuCát
29/5/2067Chủ Nhật17Mậu DầnThuTinhHung
30/5/2067Thứ Hai18Kỷ MãoKhaiTrươngCát
31/5/2067Thứ Ba19Canh ThìnBếDựcHung
1/6/2067Thứ Tư20Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
2/6/2067Thứ Năm21Nhâm NgọTrừGiácCát
3/6/2067Thứ Sáu22Quý MùiMãnCangHung
4/6/2067Thứ Bảy23Giáp ThânBìnhĐêHung
5/6/2067Chủ Nhật24Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
6/6/2067Thứ Hai25Bính TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2067Thứ Ba26Đinh HợiChấpHung
8/6/2067Thứ Tư27Mậu TýPháBình Hòa
9/6/2067Thứ Năm28Kỷ SửuNguyĐẩuHung
10/6/2067Thứ Sáu29Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
11/6/2067Thứ Bảy30Tân MãoThuNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.