Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 5 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 16/6/2053 đến 15/7/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2053

18/6/2053Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2053Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/7/2053Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/2053CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/2053CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/2053CátThứ Hai · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2053CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2053CátChủ Nhật · 28 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2053Thứ Haimùng 1Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
17/6/2053Thứ Bamùng 2Giáp ThânMãnDựcHung
18/6/2053Thứ Tưmùng 3Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
19/6/2053Thứ Nămmùng 4Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
20/6/2053Thứ Sáumùng 5Đinh HợiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/2053Thứ Bảymùng 6Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
22/6/2053Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuNguyPhòngHung
23/6/2053Thứ Haimùng 8Canh DầnThànhTâmBình Hòa
24/6/2053Thứ Bamùng 9Tân MãoThuCát
25/6/2053Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2053Thứ Năm11Quý TỵBếĐẩuHung
27/6/2053Thứ Sáu12Giáp NgọKiếnNgưuHung
28/6/2053Thứ Bảy13Ất MùiTrừNữHung
29/6/2053Chủ Nhật14Bính ThânMãnCát
30/6/2053Thứ Hai15Đinh DậuBìnhNguyCát
1/7/2053Thứ Ba16Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
2/7/2053Thứ Tư17Kỷ HợiChấpBíchHung
3/7/2053Thứ Năm18Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
4/7/2053Thứ Sáu19Tân SửuNguyLâuHung
5/7/2053Thứ Bảy20Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
6/7/2053Chủ Nhật21Quý MãoThuMãoBình Hòa
7/7/2053Thứ Hai22Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2053Thứ Ba23Ất TỵKhaiChủyCát
9/7/2053Thứ Tư24Bính NgọBếSâmHung
10/7/2053Thứ Năm25Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
11/7/2053Thứ Sáu26Mậu ThânTrừQuỷHung
12/7/2053Thứ Bảy27Kỷ DậuMãnLiễuHung
13/7/2053Chủ Nhật28Canh TuấtBìnhTinhCát
14/7/2053Thứ Hai29Tân HợiĐịnhTrươngCát
15/7/2053Thứ Ba30Nhâm TýChấpDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.