Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 5 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 16/6/2053 đến 15/7/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2053

29/6/2053Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/2053Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/6/2053Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2053Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2053CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/7/2053CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/2053CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2053CátThứ Sáu · 12 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2053Thứ Haimùng 1Quý MùiTrừTrươngCát
17/6/2053Thứ Bamùng 2Giáp ThânMãnDựcCát
18/6/2053Thứ Tưmùng 3Ất DậuBìnhChẩnBình Hòa
19/6/2053Thứ Nămmùng 4Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
20/6/2053Thứ Sáumùng 5Đinh HợiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/2053Thứ Bảymùng 6Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
22/6/2053Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuNguyPhòngBình Hòa
23/6/2053Thứ Haimùng 8Canh DầnThànhTâmCát
24/6/2053Thứ Bamùng 9Tân MãoThuĐại Cát
25/6/2053Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2053Thứ Năm11Quý TỵBếĐẩuĐại Hung
27/6/2053Thứ Sáu12Giáp NgọKiếnNgưuCát
28/6/2053Thứ Bảy13Ất MùiTrừNữHung
29/6/2053Chủ Nhật14Bính ThânMãnĐại Cát
30/6/2053Thứ Hai15Đinh DậuBìnhNguyĐại Hung
1/7/2053Thứ Ba16Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
2/7/2053Thứ Tư17Kỷ HợiChấpBíchHung
3/7/2053Thứ Năm18Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
4/7/2053Thứ Sáu19Tân SửuNguyLâuBình Hòa
5/7/2053Thứ Bảy20Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
6/7/2053Chủ Nhật21Quý MãoThuMãoCát
7/7/2053Thứ Hai22Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2053Thứ Ba23Ất TỵKhaiChủyCát
9/7/2053Thứ Tư24Bính NgọBếSâmĐại Hung
10/7/2053Thứ Năm25Đinh MùiKiếnTỉnhCát
11/7/2053Thứ Sáu26Mậu ThânTrừQuỷBình Hòa
12/7/2053Thứ Bảy27Kỷ DậuMãnLiễuBình Hòa
13/7/2053Chủ Nhật28Canh TuấtBìnhTinhHung
14/7/2053Thứ Hai29Tân HợiĐịnhTrươngCát
15/7/2053Thứ Ba30Nhâm TýChấpDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.