Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 4 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 18/5/2053 đến 15/6/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2053

3/6/2053Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/2053Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2053Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2053Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2053Đại CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/6/2053Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/2053CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2053CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2053Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnThuTinhHung
19/5/2053Thứ Haimùng 2Ất MãoKhaiTrươngCát
20/5/2053Thứ Bamùng 3Bính ThìnBếDựcĐại Hung
21/5/2053Thứ Tưmùng 4Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
22/5/2053Thứ Nămmùng 5Mậu NgọTrừGiácCát
23/5/2053Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiMãnCangHung
24/5/2053Thứ Bảymùng 7Canh ThânBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/5/2053Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
26/5/2053Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2053Thứ Bamùng 10Quý HợiPháBình Hòa
28/5/2053Thứ Tư11Giáp TýNguyĐại Hung
29/5/2053Thứ Năm12Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
30/5/2053Thứ Sáu13Bính DầnThuNgưuĐại Hung
31/5/2053Thứ Bảy14Đinh MãoKhaiNữCát
1/6/2053Chủ Nhật15Mậu ThìnBếĐại Hung
2/6/2053Thứ Hai16Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
3/6/2053Thứ Ba17Canh NgọTrừThấtĐại Cát
4/6/2053Thứ Tư18Tân MùiMãnBíchĐại Cát
5/6/2053Thứ Năm19Nhâm ThânBìnhKhuêHung
6/6/2053Thứ Sáu20Quý DậuBìnhLâuCát
7/6/2053Thứ Bảy21Giáp TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2053Chủ Nhật22Ất HợiChấpMãoĐại Hung
9/6/2053Thứ Hai23Bính TýPháTấtĐại Cát
10/6/2053Thứ Ba24Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
11/6/2053Thứ Tư25Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
12/6/2053Thứ Năm26Kỷ MãoThuTỉnhCát
13/6/2053Thứ Sáu27Canh ThìnKhaiQuỷBình Hòa
14/6/2053Thứ Bảy28Tân TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
15/6/2053Chủ Nhật29Nhâm NgọKiếnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.