Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 5 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/6/2050 đến 18/7/2050 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2050

13/7/2050Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/7/2050Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/6/2050Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2050CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2050CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2050CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2050CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2050CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/2050Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọKiếnTinhHung
20/6/2050Thứ Haimùng 2Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
21/6/2050Thứ Bamùng 3Nhâm ThânMãnDựcHung
22/6/2050Thứ Tưmùng 4Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
23/6/2050Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtĐịnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/6/2050Thứ Sáumùng 6Ất HợiChấpCangĐại Hung
25/6/2050Thứ Bảymùng 7Bính TýPháĐêĐại HungThụ Tử
26/6/2050Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuNguyPhòngHung
27/6/2050Thứ Haimùng 9Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
28/6/2050Thứ Bamùng 10Kỷ MãoThuCát
29/6/2050Thứ Tư11Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2050Thứ Năm12Tân TỵBếĐẩuHung
1/7/2050Thứ Sáu13Nhâm NgọKiếnNgưuHung
2/7/2050Thứ Bảy14Quý MùiTrừNữHung
3/7/2050Chủ Nhật15Giáp ThânMãnHung
4/7/2050Thứ Hai16Ất DậuBìnhNguyCát
5/7/2050Thứ Ba17Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
6/7/2050Thứ Tư18Đinh HợiChấpBíchHung
7/7/2050Thứ Năm19Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
8/7/2050Thứ Sáu20Kỷ SửuPháLâuHung
9/7/2050Thứ Bảy21Canh DầnNguyVịHung
10/7/2050Chủ Nhật22Tân MãoThànhMãoCát
11/7/2050Thứ Hai23Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2050Thứ Ba24Quý TỵKhaiChủyCát
13/7/2050Thứ Tư25Giáp NgọBếSâmĐại Cát
14/7/2050Thứ Năm26Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
15/7/2050Thứ Sáu27Bính ThânTrừQuỷHung
16/7/2050Thứ Bảy28Đinh DậuMãnLiễuHung
17/7/2050Chủ Nhật29Mậu TuấtBìnhTinhCát
18/7/2050Thứ Hai30Kỷ HợiĐịnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.