Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 6 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/7/2050 đến 16/8/2050 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2050

2/8/2050Đại CátThứ Ba · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/8/2050Đại CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2050Đại CátThứ Năm · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2050Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2050Đại CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2050Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2050CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/2050CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/2050Thứ Bamùng 1Canh TýChấpDựcĐại Hung
20/7/2050Thứ Tưmùng 2Tân SửuPháChẩnHung
21/7/2050Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/7/2050Thứ Sáumùng 4Quý MãoThànhCangCát
23/7/2050Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2050Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
25/7/2050Thứ Haimùng 7Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
26/7/2050Thứ Bamùng 8Đinh MùiKiếnHung
27/7/2050Thứ Tưmùng 9Mậu ThânTrừCát
28/7/2050Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuMãnĐẩuCát
29/7/2050Thứ Sáu11Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
30/7/2050Thứ Bảy12Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
31/7/2050Chủ Nhật13Nhâm TýChấpĐại Hung
1/8/2050Thứ Hai14Quý SửuPháNguyĐại Hung
2/8/2050Thứ Ba15Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
3/8/2050Thứ Tư16Ất MãoThànhBíchĐại Cát
4/8/2050Thứ Năm17Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/8/2050Thứ Sáu18Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
6/8/2050Thứ Bảy19Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
7/8/2050Chủ Nhật20Kỷ MùiKiếnMãoHung
8/8/2050Thứ Hai21Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
9/8/2050Thứ Ba22Tân DậuTrừChủyHung
10/8/2050Thứ Tư23Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
11/8/2050Thứ Năm24Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
12/8/2050Thứ Sáu25Giáp TýĐịnhQuỷHung
13/8/2050Thứ Bảy26Ất SửuChấpLiễuHung
14/8/2050Chủ Nhật27Bính DầnPháTinhĐại Hung
15/8/2050Thứ Hai28Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
16/8/2050Thứ Ba29Mậu ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.