Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 4 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 21/5/2050 đến 18/6/2050 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2050

15/6/2050Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2050Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2050Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2050Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2050CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/2050CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2050CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/2050CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/2050Thứ Bảymùng 1Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
22/5/2050Chủ Nhậtmùng 2Nhâm DầnThuTinhHung
23/5/2050Thứ Haimùng 3Quý MãoKhaiTrươngCát
24/5/2050Thứ Bamùng 4Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
25/5/2050Thứ Tưmùng 5Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
26/5/2050Thứ Nămmùng 6Bính NgọTrừGiácCát
27/5/2050Thứ Sáumùng 7Đinh MùiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/2050Thứ Bảymùng 8Mậu ThânBìnhĐêHung
29/5/2050Chủ Nhậtmùng 9Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
30/5/2050Thứ Haimùng 10Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2050Thứ Ba11Tân HợiPháĐại Cát
1/6/2050Thứ Tư12Nhâm TýNguyĐại Hung
2/6/2050Thứ Năm13Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
3/6/2050Thứ Sáu14Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
4/6/2050Thứ Bảy15Ất MãoKhaiNữCát
5/6/2050Chủ Nhật16Bính ThìnBếĐại Hung
6/6/2050Thứ Hai17Đinh TỵBếNguyĐại HungThụ Tử
7/6/2050Thứ Ba18Mậu NgọKiếnThấtCát
8/6/2050Thứ Tư19Kỷ MùiTrừBíchCát
9/6/2050Thứ Năm20Canh ThânMãnKhuêHung
10/6/2050Thứ Sáu21Tân DậuBìnhLâuCát
11/6/2050Thứ Bảy22Nhâm TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
12/6/2050Chủ Nhật23Quý HợiChấpMãoĐại Hung
13/6/2050Thứ Hai24Giáp TýPháTấtBình Hòa
14/6/2050Thứ Ba25Ất SửuNguyChủyĐại Hung
15/6/2050Thứ Tư26Bính DầnThànhSâmĐại Cát
16/6/2050Thứ Năm27Đinh MãoThuTỉnhCát
17/6/2050Thứ Sáu28Mậu ThìnKhaiQuỷBình Hòa
18/6/2050Thứ Bảy29Kỷ TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.