Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 4 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 28/4/2044 đến 26/5/2044 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2044

3/5/2044Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2044Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2044Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2044Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/5/2044Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2044Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2044Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2044CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2044Thứ Nămmùng 1Đinh MùiBìnhTỉnhCát
29/4/2044Thứ Sáumùng 2Mậu ThânĐịnhQuỷHung
30/4/2044Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuChấpLiễuHung
1/5/2044Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2044Thứ Haimùng 5Tân HợiNguyTrươngHung
3/5/2044Thứ Bamùng 6Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
4/5/2044Thứ Tưmùng 7Quý SửuThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/5/2044Thứ Nămmùng 8Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
6/5/2044Thứ Sáumùng 9Ất MãoKhaiCangBình Hòa
7/5/2044Thứ Bảymùng 10Bính ThìnBếĐêĐại Hung
8/5/2044Chủ Nhật11Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
9/5/2044Thứ Hai12Mậu NgọTrừTâmHung
10/5/2044Thứ Ba13Kỷ MùiMãnCát
11/5/2044Thứ Tư14Canh ThânBìnhĐại Cát
12/5/2044Thứ Năm15Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
13/5/2044Thứ Sáu16Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2044Thứ Bảy17Quý HợiPháNữHung
15/5/2044Chủ Nhật18Giáp TýNguyĐại Hung
16/5/2044Thứ Hai19Ất SửuThànhNguyCát
17/5/2044Thứ Ba20Bính DầnThuThấtBình Hòa
18/5/2044Thứ Tư21Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
19/5/2044Thứ Năm22Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
20/5/2044Thứ Sáu23Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
21/5/2044Thứ Bảy24Canh NgọTrừVịĐại Cát
22/5/2044Chủ Nhật25Tân MùiMãnMãoĐại Cát
23/5/2044Thứ Hai26Nhâm ThânBìnhTấtCát
24/5/2044Thứ Ba27Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
25/5/2044Thứ Tư28Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2044Thứ Năm29Ất HợiPháTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.