Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 5 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 14/6/2037 đến 12/7/2037 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2037

23/6/2037Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2037Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2037Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/2037CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2037CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/2037CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2037CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/7/2037CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/6/2037Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵBếPhòngHung
15/6/2037Thứ Haimùng 2Mậu NgọKiếnTâmHung
16/6/2037Thứ Bamùng 3Kỷ MùiTrừBình Hòa
17/6/2037Thứ Tưmùng 4Canh ThânMãnCát
18/6/2037Thứ Nămmùng 5Tân DậuBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/6/2037Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
20/6/2037Thứ Bảymùng 7Quý HợiChấpNữĐại Hung
21/6/2037Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
22/6/2037Thứ Haimùng 9Ất SửuNguyNguyĐại Hung
23/6/2037Thứ Bamùng 10Bính DầnThànhThấtĐại Cát
24/6/2037Thứ Tư11Đinh MãoThuBíchCát
25/6/2037Thứ Năm12Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2037Thứ Sáu13Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
27/6/2037Thứ Bảy14Canh NgọKiếnVịCát
28/6/2037Chủ Nhật15Tân MùiTrừMãoHung
29/6/2037Thứ Hai16Nhâm ThânMãnTấtCát
30/6/2037Thứ Ba17Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
1/7/2037Thứ Tư18Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
2/7/2037Thứ Năm19Ất HợiChấpTỉnhHung
3/7/2037Thứ Sáu20Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
4/7/2037Thứ Bảy21Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
5/7/2037Chủ Nhật22Mậu DầnThànhTinhCát
6/7/2037Thứ Hai23Kỷ MãoThuTrươngCát
7/7/2037Thứ Ba24Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2037Thứ Tư25Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
9/7/2037Thứ Năm26Nhâm NgọBếGiácĐại Hung
10/7/2037Thứ Sáu27Quý MùiKiếnCangĐại Hung
11/7/2037Thứ Bảy28Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
12/7/2037Chủ Nhật29Ất DậuMãnPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.