Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 4 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 15/5/2037 đến 13/6/2037 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2037

29/5/2037Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2037Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/2037Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2037Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/6/2037CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/2037CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2037CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2037CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/2037Thứ Sáumùng 1Đinh HợiPháCangĐại Hung
16/5/2037Thứ Bảymùng 2Mậu TýNguyĐêĐại Hung
17/5/2037Chủ Nhậtmùng 3Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
18/5/2037Thứ Haimùng 4Canh DầnThuTâmBình Hòa
19/5/2037Thứ Bamùng 5Tân MãoKhaiĐại Cát
20/5/2037Thứ Tưmùng 6Nhâm ThìnBếHung
21/5/2037Thứ Nămmùng 7Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
22/5/2037Thứ Sáumùng 8Giáp NgọTrừNgưuHung
23/5/2037Thứ Bảymùng 9Ất MùiMãnNữBình Hòa
24/5/2037Chủ Nhậtmùng 10Bính ThânBìnhHung
25/5/2037Thứ Hai11Đinh DậuĐịnhNguyHung
26/5/2037Thứ Ba12Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2037Thứ Tư13Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
28/5/2037Thứ Năm14Canh TýNguyKhuêHung
29/5/2037Thứ Sáu15Tân SửuThànhLâuĐại Cát
30/5/2037Thứ Bảy16Nhâm DầnThuVịBình Hòa
31/5/2037Chủ Nhật17Quý MãoKhaiMãoCát
1/6/2037Thứ Hai18Giáp ThìnBếTấtHung
2/6/2037Thứ Ba19Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
3/6/2037Thứ Tư20Bính NgọTrừSâmCát
4/6/2037Thứ Năm21Đinh MùiMãnTỉnhCát
5/6/2037Thứ Sáu22Mậu ThânBìnhQuỷHung
6/6/2037Thứ Bảy23Kỷ DậuBìnhLiễuCát
7/6/2037Chủ Nhật24Canh TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2037Thứ Hai25Tân HợiChấpTrươngHung
9/6/2037Thứ Ba26Nhâm TýPháDựcĐại Hung
10/6/2037Thứ Tư27Quý SửuNguyChẩnHung
11/6/2037Thứ Năm28Giáp DầnThànhGiácCát
12/6/2037Thứ Sáu29Ất MãoThuCangHung
13/6/2037Thứ Bảy30Bính ThìnKhaiĐêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.