Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 6 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 13/7/2037 đến 10/8/2037 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2037

30/7/2037Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2037Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2037Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/2037CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2037CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2037CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2037CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/2037CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/7/2037Thứ Haimùng 1Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
14/7/2037Thứ Bamùng 2Đinh HợiĐịnhCát
15/7/2037Thứ Tưmùng 3Mậu TýChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/7/2037Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuPháĐẩuHung
17/7/2037Thứ Sáumùng 5Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
18/7/2037Thứ Bảymùng 6Tân MãoThànhNữCát
19/7/2037Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2037Thứ Haimùng 8Quý TỵKhaiNguyCát
21/7/2037Thứ Bamùng 9Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
22/7/2037Thứ Tưmùng 10Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
23/7/2037Thứ Năm11Bính ThânTrừKhuêHung
24/7/2037Thứ Sáu12Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
25/7/2037Thứ Bảy13Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
26/7/2037Chủ Nhật14Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
27/7/2037Thứ Hai15Canh TýChấpTấtHung
28/7/2037Thứ Ba16Tân SửuPháChủyĐại Hung
29/7/2037Thứ Tư17Nhâm DầnNguySâmHung
30/7/2037Thứ Năm18Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
31/7/2037Thứ Sáu19Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2037Thứ Bảy20Ất TỵKhaiLiễuCát
2/8/2037Chủ Nhật21Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
3/8/2037Thứ Hai22Đinh MùiKiếnTrươngHung
4/8/2037Thứ Ba23Mậu ThânTrừDựcHung
5/8/2037Thứ Tư24Kỷ DậuMãnChẩnCát
6/8/2037Thứ Năm25Canh TuấtBìnhGiácCát
7/8/2037Thứ Sáu26Tân HợiĐịnhCangHung
8/8/2037Thứ Bảy27Nhâm TýĐịnhĐêCát
9/8/2037Chủ Nhật28Quý SửuChấpPhòngĐại Cát
10/8/2037Thứ Hai29Giáp DầnPháTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.