Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 5 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 26/5/2036 đến 23/6/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2036

3/6/2036Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2036Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2036Đại CátThứ Tư · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/2036CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/2036CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2036CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/6/2036CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2036CátThứ Hai · 29 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2036Thứ Haimùng 1Quý TỵKiếnNguyHung
27/5/2036Thứ Bamùng 2Giáp NgọTrừThấtCát
28/5/2036Thứ Tưmùng 3Ất MùiMãnBíchCát
29/5/2036Thứ Nămmùng 4Bính ThânBìnhKhuêHung
30/5/2036Thứ Sáumùng 5Đinh DậuĐịnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/2036Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtChấpVịBình Hòa
1/6/2036Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiPháMãoHung
2/6/2036Thứ Haimùng 8Canh TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
3/6/2036Thứ Bamùng 9Tân SửuThànhChủyĐại Cát
4/6/2036Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
5/6/2036Thứ Năm11Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
6/6/2036Thứ Sáu12Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2036Thứ Bảy13Ất TỵBếLiễuĐại Hung
8/6/2036Chủ Nhật14Bính NgọKiếnTinhCát
9/6/2036Thứ Hai15Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
10/6/2036Thứ Ba16Mậu ThânMãnDựcHung
11/6/2036Thứ Tư17Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
12/6/2036Thứ Năm18Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
13/6/2036Thứ Sáu19Tân HợiChấpCangĐại Hung
14/6/2036Thứ Bảy20Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
15/6/2036Chủ Nhật21Quý SửuNguyPhòngHung
16/6/2036Thứ Hai22Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
17/6/2036Thứ Ba23Ất MãoThuCát
18/6/2036Thứ Tư24Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2036Thứ Năm25Đinh TỵBếĐẩuHung
20/6/2036Thứ Sáu26Mậu NgọKiếnNgưuHung
21/6/2036Thứ Bảy27Kỷ MùiTrừNữHung
22/6/2036Chủ Nhật28Canh ThânMãnHung
23/6/2036Thứ Hai29Tân DậuBìnhNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.