Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 6 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 24/6/2036 đến 22/7/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2036

16/7/2036Đại CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2036Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2036Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/7/2036CátThứ Năm · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2036CátThứ Bảy · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2036CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2036CátThứ Sáu · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2036CátThứ Năm · 24 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/2036Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
25/6/2036Thứ Tưmùng 2Quý HợiChấpBíchHung
26/6/2036Thứ Nămmùng 3Giáp TýPháKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2036Thứ Sáumùng 4Ất SửuNguyLâuHung
28/6/2036Thứ Bảymùng 5Bính DầnThànhVịĐại Cát
29/6/2036Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoThuMãoBình Hòa
30/6/2036Thứ Haimùng 7Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2036Thứ Bamùng 8Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
2/7/2036Thứ Tưmùng 9Canh NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
3/7/2036Thứ Nămmùng 10Tân MùiTrừTỉnhCát
4/7/2036Thứ Sáu11Nhâm ThânMãnQuỷHung
5/7/2036Thứ Bảy12Quý DậuBìnhLiễuCát
6/7/2036Chủ Nhật13Giáp TuấtĐịnhTinhHung
7/7/2036Thứ Hai14Ất HợiĐịnhTrươngCát
8/7/2036Thứ Ba15Bính TýChấpDựcĐại Hung
9/7/2036Thứ Tư16Đinh SửuPháChẩnHung
10/7/2036Thứ Năm17Mậu DầnNguyGiácHung
11/7/2036Thứ Sáu18Kỷ MãoThànhCangCát
12/7/2036Thứ Bảy19Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2036Chủ Nhật20Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
14/7/2036Thứ Hai21Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
15/7/2036Thứ Ba22Quý MùiKiếnHung
16/7/2036Thứ Tư23Giáp ThânTrừĐại Cát
17/7/2036Thứ Năm24Ất DậuMãnĐẩuCát
18/7/2036Thứ Sáu25Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
19/7/2036Thứ Bảy26Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
20/7/2036Chủ Nhật27Mậu TýChấpĐại Hung
21/7/2036Thứ Hai28Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
22/7/2036Thứ Ba29Canh DầnNguyThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.