Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 4 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 26/4/2036 đến 25/5/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2036

5/5/2036Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2036Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/2036Đại CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2036Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/2036CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2036CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2036CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/5/2036CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/2036Thứ Bảymùng 1Quý HợiNguyNữĐại Hung
27/4/2036Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýThànhBình Hòa
28/4/2036Thứ Haimùng 3Ất SửuThuNguyHung
29/4/2036Thứ Bamùng 4Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
30/4/2036Thứ Tưmùng 5Đinh MãoBếBíchHung
1/5/2036Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnKiếnKhuêHung
2/5/2036Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
3/5/2036Thứ Bảymùng 8Canh NgọMãnVịCát
4/5/2036Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
5/5/2036Thứ Haimùng 10Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
6/5/2036Thứ Ba11Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
7/5/2036Thứ Tư12Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2036Thứ Năm13Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
9/5/2036Thứ Sáu14Bính TýNguyQuỷĐại Hung
10/5/2036Thứ Bảy15Đinh SửuThànhLiễuCát
11/5/2036Chủ Nhật16Mậu DầnThuTinhHung
12/5/2036Thứ Hai17Kỷ MãoKhaiTrươngCát
13/5/2036Thứ Ba18Canh ThìnBếDựcHung
14/5/2036Thứ Tư19Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
15/5/2036Thứ Năm20Nhâm NgọTrừGiácCát
16/5/2036Thứ Sáu21Quý MùiMãnCangHung
17/5/2036Thứ Bảy22Giáp ThânBìnhĐêHung
18/5/2036Chủ Nhật23Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
19/5/2036Thứ Hai24Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2036Thứ Ba25Đinh HợiPháBình Hòa
21/5/2036Thứ Tư26Mậu TýNguyĐại Hung
22/5/2036Thứ Năm27Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
23/5/2036Thứ Sáu28Canh DầnThuNgưuBình Hòa
24/5/2036Thứ Bảy29Tân MãoKhaiNữĐại Cát
25/5/2036Chủ Nhật30Nhâm ThìnBếĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.