Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 4 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 25/4/2028 đến 23/5/2028 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2028

27/4/2028Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2028Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2028Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2028Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/5/2028CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2028CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2028CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2028CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2028Thứ Bamùng 1Canh ThìnKiếnDựcHung
26/4/2028Thứ Tưmùng 2Tân TỵTrừChẩnĐại HungThụ Tử
27/4/2028Thứ Nămmùng 3Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
28/4/2028Thứ Sáumùng 4Quý MùiBìnhCangHung
29/4/2028Thứ Bảymùng 5Giáp ThânĐịnhĐêHung
30/4/2028Chủ Nhậtmùng 6Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
1/5/2028Thứ Haimùng 7Bính TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
2/5/2028Thứ Bamùng 8Đinh HợiNguyHung
3/5/2028Thứ Tưmùng 9Mậu TýThànhCát
4/5/2028Thứ Nămmùng 10Kỷ SửuThuĐẩuBình Hòa
5/5/2028Thứ Sáu11Canh DầnKhaiNgưuCát
6/5/2028Thứ Bảy12Tân MãoKhaiNữĐại Cát
7/5/2028Chủ Nhật13Nhâm ThìnBếĐại Hung
8/5/2028Thứ Hai14Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
9/5/2028Thứ Ba15Giáp NgọTrừThấtCát
10/5/2028Thứ Tư16Ất MùiMãnBíchCát
11/5/2028Thứ Năm17Bính ThânBìnhKhuêHung
12/5/2028Thứ Sáu18Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
13/5/2028Thứ Bảy19Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
14/5/2028Chủ Nhật20Kỷ HợiPháMãoHung
15/5/2028Thứ Hai21Canh TýNguyTấtCát
16/5/2028Thứ Ba22Tân SửuThànhChủyĐại Cát
17/5/2028Thứ Tư23Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
18/5/2028Thứ Năm24Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
19/5/2028Thứ Sáu25Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
20/5/2028Thứ Bảy26Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
21/5/2028Chủ Nhật27Bính NgọTrừTinhBình Hòa
22/5/2028Thứ Hai28Đinh MùiMãnTrươngCát
23/5/2028Thứ Ba29Mậu ThânBìnhDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.