Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2020

Tháng 5 âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 21/6/2020 đến 20/7/2020 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2020

22/6/2020Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2020Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/7/2020Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/2020Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/2020CátThứ Sáu · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2020CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2020CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/6/2020CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/2020Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiTrừMãoHung
22/6/2020Thứ Haimùng 2Bính ThânMãnTấtĐại Cát
23/6/2020Thứ Bamùng 3Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
24/6/2020Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
25/6/2020Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/2020Thứ Sáumùng 6Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
27/6/2020Thứ Bảymùng 7Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
28/6/2020Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnThànhTinhCát
29/6/2020Thứ Haimùng 9Quý MãoThuTrươngCát
30/6/2020Thứ Bamùng 10Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2020Thứ Tư11Ất TỵBếChẩnHung
2/7/2020Thứ Năm12Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
3/7/2020Thứ Sáu13Đinh MùiTrừCangHung
4/7/2020Thứ Bảy14Mậu ThânMãnĐêHung
5/7/2020Chủ Nhật15Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
6/7/2020Thứ Hai16Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
7/7/2020Thứ Ba17Tân HợiĐịnhCát
8/7/2020Thứ Tư18Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử
9/7/2020Thứ Năm19Quý SửuPháĐẩuHung
10/7/2020Thứ Sáu20Giáp DầnNguyNgưuCát
11/7/2020Thứ Bảy21Ất MãoThànhNữCát
12/7/2020Chủ Nhật22Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2020Thứ Hai23Đinh TỵKhaiNguyCát
14/7/2020Thứ Ba24Mậu NgọBếThấtHung
15/7/2020Thứ Tư25Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
16/7/2020Thứ Năm26Canh ThânTrừKhuêHung
17/7/2020Thứ Sáu27Tân DậuMãnLâuBình Hòa
18/7/2020Thứ Bảy28Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
19/7/2020Chủ Nhật29Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
20/7/2020Thứ Hai30Giáp TýChấpTấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.