Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2020

Tháng 6 âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 21/7/2020 đến 18/8/2020 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2020

30/7/2020Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2020Đại CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2020Đại CátThứ Ba · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2020CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2020CátThứ Ba · 22 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2020CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2020CátThứ Ba · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2020CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2020Thứ Bamùng 1Ất SửuPháChủyĐại Hung
22/7/2020Thứ Tưmùng 2Bính DầnNguySâmHung
23/7/2020Thứ Nămmùng 3Đinh MãoThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/2020Thứ Sáumùng 4Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2020Thứ Bảymùng 5Kỷ TỵKhaiLiễuCát
26/7/2020Chủ Nhậtmùng 6Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
27/7/2020Thứ Haimùng 7Tân MùiKiếnTrươngHung
28/7/2020Thứ Bamùng 8Nhâm ThânTrừDựcHung
29/7/2020Thứ Tưmùng 9Quý DậuMãnChẩnCát
30/7/2020Thứ Nămmùng 10Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
31/7/2020Thứ Sáu11Ất HợiĐịnhCangHung
1/8/2020Thứ Bảy12Bính TýChấpĐêĐại Hung
2/8/2020Chủ Nhật13Đinh SửuPháPhòngHung
3/8/2020Thứ Hai14Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
4/8/2020Thứ Ba15Kỷ MãoThànhĐại Cát
5/8/2020Thứ Tư16Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
6/8/2020Thứ Năm17Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
7/8/2020Thứ Sáu18Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
8/8/2020Thứ Bảy19Quý MùiBếNữBình Hòa
9/8/2020Chủ Nhật20Giáp ThânKiếnĐại Hung
10/8/2020Thứ Hai21Ất DậuTrừNguyHung
11/8/2020Thứ Ba22Bính TuấtMãnThấtCát
12/8/2020Thứ Tư23Đinh HợiBìnhBíchCát
13/8/2020Thứ Năm24Mậu TýĐịnhKhuêHung
14/8/2020Thứ Sáu25Kỷ SửuChấpLâuBình Hòa
15/8/2020Thứ Bảy26Canh DầnPháVịHung
16/8/2020Chủ Nhật27Tân MãoNguyMãoĐại Hung
17/8/2020Thứ Hai28Nhâm ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/8/2020Thứ Ba29Quý TỵThuChủyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.