Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2020

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 23/5/2020 đến 20/6/2020 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2020

27/5/2020Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/2020Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2020Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2020Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2020Đại CátThứ Ba · 25 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2020CátThứ Tư · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2020CátThứ Tư · 26 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2020CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/2020Thứ Bảymùng 1Bính DầnThuVịBình Hòa
24/5/2020Chủ Nhậtmùng 2Đinh MãoKhaiMãoCát
25/5/2020Thứ Haimùng 3Mậu ThìnBếTấtHung
26/5/2020Thứ Bamùng 4Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
27/5/2020Thứ Tưmùng 5Canh NgọTrừSâmĐại Cát
28/5/2020Thứ Nămmùng 6Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
29/5/2020Thứ Sáumùng 7Nhâm ThânBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/5/2020Thứ Bảymùng 8Quý DậuĐịnhLiễuHung
31/5/2020Chủ Nhậtmùng 9Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2020Thứ Haimùng 10Ất HợiPháTrươngBình Hòa
2/6/2020Thứ Ba11Bính TýNguyDựcĐại Hung
3/6/2020Thứ Tư12Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
4/6/2020Thứ Năm13Mậu DầnThuGiácBình Hòa
5/6/2020Thứ Sáu14Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
6/6/2020Thứ Bảy15Canh ThìnKhaiĐêBình Hòa
7/6/2020Chủ Nhật16Tân TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
8/6/2020Thứ Hai17Nhâm NgọKiếnTâmHung
9/6/2020Thứ Ba18Quý MùiTrừBình Hòa
10/6/2020Thứ Tư19Giáp ThânMãnCát
11/6/2020Thứ Năm20Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
12/6/2020Thứ Sáu21Bính TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2020Thứ Bảy22Đinh HợiChấpNữĐại Hung
14/6/2020Chủ Nhật23Mậu TýPháĐại Hung
15/6/2020Thứ Hai24Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
16/6/2020Thứ Ba25Canh DầnThànhThấtĐại Cát
17/6/2020Thứ Tư26Tân MãoThuBíchCát
18/6/2020Thứ Năm27Nhâm ThìnKhaiKhuêBình Hòa
19/6/2020Thứ Sáu28Quý TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
20/6/2020Thứ Bảy29Giáp NgọKiếnVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.