Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2015

Tháng 5 âm lịch năm 2015 (Ất Mùi) kéo dài từ 16/6/2015 đến 15/7/2015 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2015

14/7/2015Đại CátThứ Ba · 29 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2015Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2015Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2015CátThứ Sáu · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2015CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/2015CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2015CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/6/2015CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2015

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2015Thứ Bamùng 1Quý HợiChấpHung
17/6/2015Thứ Tưmùng 2Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
18/6/2015Thứ Nămmùng 3Ất SửuNguyĐẩuHung
19/6/2015Thứ Sáumùng 4Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
20/6/2015Thứ Bảymùng 5Đinh MãoThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/2015Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2015Thứ Haimùng 7Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
23/6/2015Thứ Bamùng 8Canh NgọKiếnThấtCát
24/6/2015Thứ Tưmùng 9Tân MùiTrừBíchCát
25/6/2015Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânMãnKhuêHung
26/6/2015Thứ Sáu11Quý DậuBìnhLâuCát
27/6/2015Thứ Bảy12Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
28/6/2015Chủ Nhật13Ất HợiChấpMãoĐại Hung
29/6/2015Thứ Hai14Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
30/6/2015Thứ Ba15Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
1/7/2015Thứ Tư16Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
2/7/2015Thứ Năm17Kỷ MãoThuTỉnhCát
3/7/2015Thứ Sáu18Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2015Thứ Bảy19Tân TỵBếLiễuĐại Hung
5/7/2015Chủ Nhật20Nhâm NgọKiếnTinhHung
6/7/2015Thứ Hai21Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
7/7/2015Thứ Ba22Giáp ThânMãnDựcHung
8/7/2015Thứ Tư23Ất DậuMãnChẩnCát
9/7/2015Thứ Năm24Bính TuấtBìnhGiácCát
10/7/2015Thứ Sáu25Đinh HợiĐịnhCangHung
11/7/2015Thứ Bảy26Mậu TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
12/7/2015Chủ Nhật27Kỷ SửuPháPhòngHung
13/7/2015Thứ Hai28Canh DầnNguyTâmĐại Hung
14/7/2015Thứ Ba29Tân MãoThànhĐại Cát
15/7/2015Thứ Tư30Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.