Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2015

Tháng 4 âm lịch năm 2015 (Ất Mùi) kéo dài từ 18/5/2015 đến 15/6/2015 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2015

25/5/2015Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2015Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2015Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2015Đại CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/6/2015Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2015CátThứ Bảy · 13 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/2015CátThứ Bảy · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2015CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2015

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2015Thứ Haimùng 1Giáp NgọTrừTâmHung
19/5/2015Thứ Bamùng 2Ất MùiMãnCát
20/5/2015Thứ Tưmùng 3Bính ThânBìnhCát
21/5/2015Thứ Nămmùng 4Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
22/5/2015Thứ Sáumùng 5Mậu TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2015Thứ Bảymùng 6Kỷ HợiPháNữHung
24/5/2015Chủ Nhậtmùng 7Canh TýNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/5/2015Thứ Haimùng 8Tân SửuThànhNguyĐại Cát
26/5/2015Thứ Bamùng 9Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
27/5/2015Thứ Tưmùng 10Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
28/5/2015Thứ Năm11Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
29/5/2015Thứ Sáu12Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
30/5/2015Thứ Bảy13Bính NgọTrừVịCát
31/5/2015Chủ Nhật14Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
1/6/2015Thứ Hai15Mậu ThânBìnhTấtCát
2/6/2015Thứ Ba16Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
3/6/2015Thứ Tư17Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2015Thứ Năm18Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
5/6/2015Thứ Sáu19Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
6/6/2015Thứ Bảy20Quý SửuThànhLiễuCát
7/6/2015Chủ Nhật21Giáp DầnThànhTinhCát
8/6/2015Thứ Hai22Ất MãoThuTrươngCát
9/6/2015Thứ Ba23Bính ThìnKhaiDựcĐại Cát
10/6/2015Thứ Tư24Đinh TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
11/6/2015Thứ Năm25Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
12/6/2015Thứ Sáu26Kỷ MùiTrừCangHung
13/6/2015Thứ Bảy27Canh ThânMãnĐêHung
14/6/2015Chủ Nhật28Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
15/6/2015Thứ Hai29Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.