Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2015

Tháng 6 âm lịch năm 2015 (Ất Mùi) kéo dài từ 16/7/2015 đến 13/8/2015 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2015

6/8/2015Đại CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/2015Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2015Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2015CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2015CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2015CátChủ Nhật · 25 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2015CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2015CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2015

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2015Thứ Nămmùng 1Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
17/7/2015Thứ Sáumùng 2Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
18/7/2015Thứ Bảymùng 3Ất MùiKiếnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/2015Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânTrừHung
20/7/2015Thứ Haimùng 5Đinh DậuMãnNguyHung
21/7/2015Thứ Bamùng 6Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
22/7/2015Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiĐịnhBíchCát
23/7/2015Thứ Nămmùng 8Canh TýChấpKhuêĐại Hung
24/7/2015Thứ Sáumùng 9Tân SửuPháLâuHung
25/7/2015Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnNguyVịHung
26/7/2015Chủ Nhật11Quý MãoThànhMãoCát
27/7/2015Thứ Hai12Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2015Thứ Ba13Ất TỵKhaiChủyCát
29/7/2015Thứ Tư14Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
30/7/2015Thứ Năm15Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
31/7/2015Thứ Sáu16Mậu ThânTrừQuỷHung
1/8/2015Thứ Bảy17Kỷ DậuMãnLiễuHung
2/8/2015Chủ Nhật18Canh TuấtBìnhTinhCát
3/8/2015Thứ Hai19Tân HợiĐịnhTrươngCát
4/8/2015Thứ Ba20Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
5/8/2015Thứ Tư21Quý SửuPháChẩnHung
6/8/2015Thứ Năm22Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
7/8/2015Thứ Sáu23Ất MãoThànhCangCát
8/8/2015Thứ Bảy24Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/8/2015Chủ Nhật25Đinh TỵThuPhòngCát
10/8/2015Thứ Hai26Mậu NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
11/8/2015Thứ Ba27Kỷ MùiBếHung
12/8/2015Thứ Tư28Canh ThânKiếnHung
13/8/2015Thứ Năm29Tân DậuTrừĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.