Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 5 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 2/6/2011 đến 30/6/2011 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2011

5/6/2011Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2011Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2011Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2011Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2011Đại CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2011CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2011CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/2011CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/6/2011Thứ Nămmùng 1Mậu TýNguyKhuêĐại HungThụ Tử
3/6/2011Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
4/6/2011Thứ Bảymùng 3Canh DầnThuVịĐại Cát
5/6/2011Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
6/6/2011Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2011Thứ Bamùng 6Quý TỵBếChủyĐại Hung
8/6/2011Thứ Tưmùng 7Giáp NgọKiếnSâmCát
9/6/2011Thứ Nămmùng 8Ất MùiTrừTỉnhCát
10/6/2011Thứ Sáumùng 9Bính ThânMãnQuỷCát
11/6/2011Thứ Bảymùng 10Đinh DậuBìnhLiễuCát
12/6/2011Chủ Nhật11Mậu TuấtĐịnhTinhHung
13/6/2011Thứ Hai12Kỷ HợiChấpTrươngHung
14/6/2011Thứ Ba13Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
15/6/2011Thứ Tư14Tân SửuNguyChẩnHung
16/6/2011Thứ Năm15Nhâm DầnThànhGiácCát
17/6/2011Thứ Sáu16Quý MãoThuCangHung
18/6/2011Thứ Bảy17Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2011Chủ Nhật18Ất TỵBếPhòngHung
20/6/2011Thứ Hai19Bính NgọKiếnTâmCát
21/6/2011Thứ Ba20Đinh MùiTrừBình Hòa
22/6/2011Thứ Tư21Mậu ThânMãnCát
23/6/2011Thứ Năm22Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
24/6/2011Thứ Sáu23Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
25/6/2011Thứ Bảy24Tân HợiChấpNữĐại Hung
26/6/2011Chủ Nhật25Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
27/6/2011Thứ Hai26Quý SửuNguyNguyĐại Hung
28/6/2011Thứ Ba27Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
29/6/2011Thứ Tư28Ất MãoThuBíchCát
30/6/2011Thứ Năm29Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.