Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 4 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 3/5/2011 đến 1/6/2011 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2011

16/5/2011Đại CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2011Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2011Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2011Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2011CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/2011CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2011CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/5/2011CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/2011Thứ Bamùng 1Mậu NgọMãnThấtCát
4/5/2011Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiBìnhBíchCát
5/5/2011Thứ Nămmùng 3Canh ThânĐịnhKhuêHung
6/5/2011Thứ Sáumùng 4Tân DậuChấpLâuBình Hòa
7/5/2011Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2011Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiPháMãoHung
9/5/2011Thứ Haimùng 7Giáp TýNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/5/2011Thứ Bamùng 8Ất SửuThànhChủyCát
11/5/2011Thứ Tưmùng 9Bính DầnThuSâmBình Hòa
12/5/2011Thứ Nămmùng 10Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
13/5/2011Thứ Sáu11Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
14/5/2011Thứ Bảy12Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
15/5/2011Chủ Nhật13Canh NgọTrừTinhĐại Cát
16/5/2011Thứ Hai14Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
17/5/2011Thứ Ba15Nhâm ThânBìnhDựcHung
18/5/2011Thứ Tư16Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
19/5/2011Thứ Năm17Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2011Thứ Sáu18Ất HợiPháCangĐại Hung
21/5/2011Thứ Bảy19Bính TýNguyĐêĐại Hung
22/5/2011Chủ Nhật20Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
23/5/2011Thứ Hai21Mậu DầnThuTâmĐại Hung
24/5/2011Thứ Ba22Kỷ MãoKhaiCát
25/5/2011Thứ Tư23Canh ThìnBếCát
26/5/2011Thứ Năm24Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
27/5/2011Thứ Sáu25Nhâm NgọTrừNgưuHung
28/5/2011Thứ Bảy26Quý MùiMãnNữBình Hòa
29/5/2011Chủ Nhật27Giáp ThânBìnhHung
30/5/2011Thứ Hai28Ất DậuĐịnhNguyHung
31/5/2011Thứ Ba29Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2011Thứ Tư30Đinh HợiPháBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.