Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 6 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 1/7/2011 đến 30/7/2011 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2011

18/7/2011Đại CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2011Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2011Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2011Đại CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2011Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/7/2011CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2011CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/7/2011CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/2011Thứ Sáumùng 1Đinh TỵBếLâuĐại Hung
2/7/2011Thứ Bảymùng 2Mậu NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
3/7/2011Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/7/2011Thứ Haimùng 4Canh ThânMãnTấtCát
5/7/2011Thứ Bamùng 5Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
6/7/2011Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
7/7/2011Thứ Nămmùng 7Quý HợiChấpTỉnhHung
8/7/2011Thứ Sáumùng 8Giáp TýChấpQuỷCát
9/7/2011Thứ Bảymùng 9Ất SửuPháLiễuĐại Hung
10/7/2011Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnNguyTinhĐại Hung
11/7/2011Thứ Hai11Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
12/7/2011Thứ Ba12Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2011Thứ Tư13Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
14/7/2011Thứ Năm14Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
15/7/2011Thứ Sáu15Tân MùiKiếnCangĐại Hung
16/7/2011Thứ Bảy16Nhâm ThânTrừĐêHung
17/7/2011Chủ Nhật17Quý DậuMãnPhòngCát
18/7/2011Thứ Hai18Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
19/7/2011Thứ Ba19Ất HợiĐịnhCát
20/7/2011Thứ Tư20Bính TýChấpHung
21/7/2011Thứ Năm21Đinh SửuPháĐẩuHung
22/7/2011Thứ Sáu22Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
23/7/2011Thứ Bảy23Kỷ MãoThànhNữCát
24/7/2011Chủ Nhật24Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2011Thứ Hai25Tân TỵKhaiNguyCát
26/7/2011Thứ Ba26Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
27/7/2011Thứ Tư27Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
28/7/2011Thứ Năm28Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
29/7/2011Thứ Sáu29Ất DậuMãnLâuBình Hòa
30/7/2011Thứ Bảy30Bính TuấtBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.