Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 5 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 26/5/1998 đến 23/6/1998 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1998

3/6/1998Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1998Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/1998CátThứ Hai · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/1998CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1998CátThứ Sáu · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/1998CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/6/1998CátThứ Ba · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/6/1998CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/1998Thứ Bamùng 1Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
27/5/1998Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtChấpSâmBình Hòa
28/5/1998Thứ Nămmùng 3Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
29/5/1998Thứ Sáumùng 4Bính TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
30/5/1998Thứ Bảymùng 5Đinh SửuThànhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/1998Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnThuTinhHung
1/6/1998Thứ Haimùng 7Kỷ MãoKhaiTrươngCát
2/6/1998Thứ Bamùng 8Canh ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/6/1998Thứ Tưmùng 9Tân TỵKiếnChẩnĐại Cát
4/6/1998Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọTrừGiácCát
5/6/1998Thứ Sáu11Quý MùiMãnCangHung
6/6/1998Thứ Bảy12Giáp ThânBìnhĐêHung
7/6/1998Chủ Nhật13Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
8/6/1998Thứ Hai14Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
9/6/1998Thứ Ba15Đinh HợiChấpHung
10/6/1998Thứ Tư16Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
11/6/1998Thứ Năm17Kỷ SửuNguyĐẩuHung
12/6/1998Thứ Sáu18Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
13/6/1998Thứ Bảy19Tân MãoThuNữBình Hòa
14/6/1998Chủ Nhật20Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
15/6/1998Thứ Hai21Quý TỵBếNguyĐại Hung
16/6/1998Thứ Ba22Giáp NgọKiếnThấtCát
17/6/1998Thứ Tư23Ất MùiTrừBíchCát
18/6/1998Thứ Năm24Bính ThânMãnKhuêCát
19/6/1998Thứ Sáu25Đinh DậuBìnhLâuCát
20/6/1998Thứ Bảy26Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
21/6/1998Chủ Nhật27Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
22/6/1998Thứ Hai28Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
23/6/1998Thứ Ba29Tân SửuNguyChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.