Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1998

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 24/6/1998 đến 22/7/1998 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 1998

9/7/1998Đại CátThứ Năm · 16 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/1998Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/1998Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/1998Đại CátThứ Ba · 21 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/1998CátChủ Nhật · 26 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/1998CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/1998CátThứ Tư · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/1998CátThứ Ba · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/1998Thứ Tưmùng 1Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
25/6/1998Thứ Nămmùng 2Quý MãoThuTỉnhCát
26/6/1998Thứ Sáumùng 3Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/6/1998Thứ Bảymùng 4Ất TỵBếLiễuĐại Hung
28/6/1998Chủ Nhậtmùng 5Bính NgọKiếnTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/1998Thứ Haimùng 6Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
30/6/1998Thứ Bamùng 7Mậu ThânMãnDựcHung
1/7/1998Thứ Tưmùng 8Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
2/7/1998Thứ Nămmùng 9Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
3/7/1998Thứ Sáumùng 10Tân HợiChấpCangĐại Hung
4/7/1998Thứ Bảy11Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
5/7/1998Chủ Nhật12Quý SửuNguyPhòngHung
6/7/1998Thứ Hai13Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
7/7/1998Thứ Ba14Ất MãoThuCát
8/7/1998Thứ Tư15Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
9/7/1998Thứ Năm16Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
10/7/1998Thứ Sáu17Mậu NgọBếNgưuĐại Hung
11/7/1998Thứ Bảy18Kỷ MùiKiếnNữHung
12/7/1998Chủ Nhật19Canh ThânTrừHung
13/7/1998Thứ Hai20Tân DậuMãnNguyHung
14/7/1998Thứ Ba21Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
15/7/1998Thứ Tư22Quý HợiĐịnhBíchCát
16/7/1998Thứ Năm23Giáp TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
17/7/1998Thứ Sáu24Ất SửuPháLâuHung
18/7/1998Thứ Bảy25Bính DầnNguyVịHung
19/7/1998Chủ Nhật26Đinh MãoThànhMãoCát
20/7/1998Thứ Hai27Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/7/1998Thứ Ba28Kỷ TỵKhaiChủyCát
22/7/1998Thứ Tư29Canh NgọBếSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.