Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 4 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 26/4/1998 đến 25/5/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1998

5/5/1998Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/1998Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/1998Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1998Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/1998Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/1998Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1998Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/1998CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/1998Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoBếMãoĐại Hung
27/4/1998Thứ Haimùng 2Giáp ThìnKiếnTấtCát
28/4/1998Thứ Bamùng 3Ất TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
29/4/1998Thứ Tưmùng 4Bính NgọMãnSâmCát
30/4/1998Thứ Nămmùng 5Đinh MùiBìnhTỉnhCát
1/5/1998Thứ Sáumùng 6Mậu ThânĐịnhQuỷHung
2/5/1998Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/5/1998Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
4/5/1998Thứ Haimùng 9Tân HợiNguyTrươngHung
5/5/1998Thứ Bamùng 10Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
6/5/1998Thứ Tư11Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
7/5/1998Thứ Năm12Giáp DầnThuGiácBình Hòa
8/5/1998Thứ Sáu13Ất MãoKhaiCangBình Hòa
9/5/1998Thứ Bảy14Bính ThìnBếĐêĐại Hung
10/5/1998Chủ Nhật15Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
11/5/1998Thứ Hai16Mậu NgọTrừTâmHung
12/5/1998Thứ Ba17Kỷ MùiMãnCát
13/5/1998Thứ Tư18Canh ThânBìnhĐại Cát
14/5/1998Thứ Năm19Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
15/5/1998Thứ Sáu20Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
16/5/1998Thứ Bảy21Quý HợiPháNữHung
17/5/1998Chủ Nhật22Giáp TýNguyĐại Hung
18/5/1998Thứ Hai23Ất SửuThànhNguyCát
19/5/1998Thứ Ba24Bính DầnThuThấtBình Hòa
20/5/1998Thứ Tư25Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
21/5/1998Thứ Năm26Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
22/5/1998Thứ Sáu27Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
23/5/1998Thứ Bảy28Canh NgọTrừVịĐại Cát
24/5/1998Chủ Nhật29Tân MùiMãnMãoĐại Cát
25/5/1998Thứ Hai30Nhâm ThânBìnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.