Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 4 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 17/5/1996 đến 15/6/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1996

3/6/1996Đại CátThứ Hai · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1996Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/5/1996Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/1996Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/1996CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/1996CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/6/1996CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/5/1996CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/1996Thứ Sáumùng 1Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
18/5/1996Thứ Bảymùng 2Ất MãoKhaiNữCát
19/5/1996Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnBếĐại Hung
20/5/1996Thứ Haimùng 4Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
21/5/1996Thứ Bamùng 5Mậu NgọTrừThấtCát
22/5/1996Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiMãnBíchCát
23/5/1996Thứ Nămmùng 7Canh ThânBìnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/1996Thứ Sáumùng 8Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
25/5/1996Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
26/5/1996Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiPháMãoHung
27/5/1996Thứ Hai11Giáp TýNguyTấtHung
28/5/1996Thứ Ba12Ất SửuThànhChủyCát
29/5/1996Thứ Tư13Bính DầnThuSâmBình Hòa
30/5/1996Thứ Năm14Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
31/5/1996Thứ Sáu15Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
1/6/1996Thứ Bảy16Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
2/6/1996Chủ Nhật17Canh NgọTrừTinhĐại Cát
3/6/1996Thứ Hai18Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
4/6/1996Thứ Ba19Nhâm ThânBìnhDựcHung
5/6/1996Thứ Tư20Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
6/6/1996Thứ Năm21Giáp TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1996Thứ Sáu22Ất HợiChấpCangĐại Hung
8/6/1996Thứ Bảy23Bính TýPháĐêBình Hòa
9/6/1996Chủ Nhật24Đinh SửuNguyPhòngHung
10/6/1996Thứ Hai25Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
11/6/1996Thứ Ba26Kỷ MãoThuCát
12/6/1996Thứ Tư27Canh ThìnKhaiCát
13/6/1996Thứ Năm28Tân TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
14/6/1996Thứ Sáu29Nhâm NgọKiếnNgưuHung
15/6/1996Thứ Bảy30Quý MùiTrừNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.