Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 4 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 30/4/1995 đến 28/5/1995 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1995

1/5/1995Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/5/1995Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1995Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/1995CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1995CátThứ Bảy · 28 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/5/1995CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1995CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1995CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/1995Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoBếMãoĐại Hung
1/5/1995Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
2/5/1995Thứ Bamùng 3Quý TỵTrừChủyĐại HungThụ Tử
3/5/1995Thứ Tưmùng 4Giáp NgọMãnSâmCát
4/5/1995Thứ Nămmùng 5Ất MùiBìnhTỉnhCát
5/5/1995Thứ Sáumùng 6Bính ThânĐịnhQuỷHung
6/5/1995Thứ Bảymùng 7Đinh DậuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/1995Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1995Thứ Haimùng 9Kỷ HợiPháTrươngBình Hòa
9/5/1995Thứ Bamùng 10Canh TýNguyDựcHung
10/5/1995Thứ Tư11Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
11/5/1995Thứ Năm12Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
12/5/1995Thứ Sáu13Quý MãoKhaiCangBình Hòa
13/5/1995Thứ Bảy14Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
14/5/1995Chủ Nhật15Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
15/5/1995Thứ Hai16Bính NgọTrừTâmHung
16/5/1995Thứ Ba17Đinh MùiMãnCát
17/5/1995Thứ Tư18Mậu ThânBìnhCát
18/5/1995Thứ Năm19Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
19/5/1995Thứ Sáu20Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1995Thứ Bảy21Tân HợiPháNữCát
21/5/1995Chủ Nhật22Nhâm TýNguyĐại Hung
22/5/1995Thứ Hai23Quý SửuThànhNguyCát
23/5/1995Thứ Ba24Giáp DầnThuThấtBình Hòa
24/5/1995Thứ Tư25Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
25/5/1995Thứ Năm26Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
26/5/1995Thứ Sáu27Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
27/5/1995Thứ Bảy28Mậu NgọTrừVịCát
28/5/1995Chủ Nhật29Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.