Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 4 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 14/5/1991 đến 11/6/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1991

31/5/1991Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/1991Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/1991Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1991CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/1991CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1991CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/1991CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/1991Thứ Bamùng 1Giáp ThânBìnhDựcHung
15/5/1991Thứ Tưmùng 2Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
16/5/1991Thứ Nămmùng 3Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1991Thứ Sáumùng 4Đinh HợiPháCangĐại Hung
18/5/1991Thứ Bảymùng 5Mậu TýNguyĐêĐại Hung
19/5/1991Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
20/5/1991Thứ Haimùng 7Canh DầnThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/5/1991Thứ Bamùng 8Tân MãoKhaiĐại Cát
22/5/1991Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnBếHung
23/5/1991Thứ Nămmùng 10Quý TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
24/5/1991Thứ Sáu11Giáp NgọTrừNgưuHung
25/5/1991Thứ Bảy12Ất MùiMãnNữBình Hòa
26/5/1991Chủ Nhật13Bính ThânBìnhHung
27/5/1991Thứ Hai14Đinh DậuĐịnhNguyHung
28/5/1991Thứ Ba15Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1991Thứ Tư16Kỷ HợiPháBíchBình Hòa
30/5/1991Thứ Năm17Canh TýNguyKhuêHung
31/5/1991Thứ Sáu18Tân SửuThànhLâuĐại Cát
1/6/1991Thứ Bảy19Nhâm DầnThuVịBình Hòa
2/6/1991Chủ Nhật20Quý MãoKhaiMãoCát
3/6/1991Thứ Hai21Giáp ThìnBếTấtHung
4/6/1991Thứ Ba22Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
5/6/1991Thứ Tư23Bính NgọTrừSâmCát
6/6/1991Thứ Năm24Đinh MùiMãnTỉnhCát
7/6/1991Thứ Sáu25Mậu ThânMãnQuỷHung
8/6/1991Thứ Bảy26Kỷ DậuBìnhLiễuCát
9/6/1991Chủ Nhật27Canh TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1991Thứ Hai28Tân HợiChấpTrươngHung
11/6/1991Thứ Ba29Nhâm TýPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.