Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 4 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 3/5/1973 đến 31/5/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1973

17/5/1973Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1973Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1973Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/1973Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1973CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/1973CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/1973CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1973CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/1973Thứ Nămmùng 1Kỷ HợiNguyTỉnhHung
4/5/1973Thứ Sáumùng 2Canh TýThànhQuỷBình Hòa
5/5/1973Thứ Bảymùng 3Tân SửuThuLiễuHung
6/5/1973Chủ Nhậtmùng 4Nhâm DầnThuTinhHung
7/5/1973Thứ Haimùng 5Quý MãoKhaiTrươngCát
8/5/1973Thứ Bamùng 6Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
9/5/1973Thứ Tưmùng 7Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
10/5/1973Thứ Nămmùng 8Bính NgọTrừGiácCát
11/5/1973Thứ Sáumùng 9Đinh MùiMãnCangHung
12/5/1973Thứ Bảymùng 10Mậu ThânBìnhĐêHung
13/5/1973Chủ Nhật11Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
14/5/1973Thứ Hai12Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1973Thứ Ba13Tân HợiPháĐại Cát
16/5/1973Thứ Tư14Nhâm TýNguyĐại Hung
17/5/1973Thứ Năm15Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
18/5/1973Thứ Sáu16Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
19/5/1973Thứ Bảy17Ất MãoKhaiNữCát
20/5/1973Chủ Nhật18Bính ThìnBếĐại Hung
21/5/1973Thứ Hai19Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
22/5/1973Thứ Ba20Mậu NgọTrừThấtCát
23/5/1973Thứ Tư21Kỷ MùiMãnBíchCát
24/5/1973Thứ Năm22Canh ThânBìnhKhuêCát
25/5/1973Thứ Sáu23Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
26/5/1973Thứ Bảy24Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
27/5/1973Chủ Nhật25Quý HợiPháMãoHung
28/5/1973Thứ Hai26Giáp TýNguyTấtHung
29/5/1973Thứ Ba27Ất SửuThànhChủyCát
30/5/1973Thứ Tư28Bính DầnThuSâmBình Hòa
31/5/1973Thứ Năm29Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.