Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 5 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 13/6/1961 đến 12/7/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1961

14/6/1961Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/1961Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1961Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/1961CátChủ Nhật · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/1961CátChủ Nhật · 27 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/1961CátThứ Năm · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1961CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/1961CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/1961Thứ Bamùng 1Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
14/6/1961Thứ Tưmùng 2Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
15/6/1961Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoThuTỉnhCát
16/6/1961Thứ Sáumùng 4Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/6/1961Thứ Bảymùng 5Tân TỵBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/6/1961Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọKiếnTinhHung
19/6/1961Thứ Haimùng 7Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
20/6/1961Thứ Bamùng 8Giáp ThânMãnDựcHung
21/6/1961Thứ Tưmùng 9Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
22/6/1961Thứ Nămmùng 10Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
23/6/1961Thứ Sáu11Đinh HợiChấpCangĐại Hung
24/6/1961Thứ Bảy12Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
25/6/1961Chủ Nhật13Kỷ SửuNguyPhòngHung
26/6/1961Thứ Hai14Canh DầnThànhTâmBình Hòa
27/6/1961Thứ Ba15Tân MãoThuCát
28/6/1961Thứ Tư16Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
29/6/1961Thứ Năm17Quý TỵBếĐẩuHung
30/6/1961Thứ Sáu18Giáp NgọKiếnNgưuHung
1/7/1961Thứ Bảy19Ất MùiTrừNữHung
2/7/1961Chủ Nhật20Bính ThânMãnCát
3/7/1961Thứ Hai21Đinh DậuBìnhNguyCát
4/7/1961Thứ Ba22Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
5/7/1961Thứ Tư23Kỷ HợiChấpBíchHung
6/7/1961Thứ Năm24Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
7/7/1961Thứ Sáu25Tân SửuNguyLâuHung
8/7/1961Thứ Bảy26Nhâm DầnNguyVịHung
9/7/1961Chủ Nhật27Quý MãoThànhMãoCát
10/7/1961Thứ Hai28Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/7/1961Thứ Ba29Ất TỵKhaiChủyCát
12/7/1961Thứ Tư30Bính NgọBếSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.