Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 4 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 15/5/1961 đến 12/6/1961 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1961

6/6/1961Đại CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/1961Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1961Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1961Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/1961Đại CátThứ Hai · 29 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/1961CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1961CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1961CátThứ Sáu · 26 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/1961Thứ Haimùng 1Mậu ThânBìnhTấtCát
16/5/1961Thứ Bamùng 2Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
17/5/1961Thứ Tưmùng 3Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
18/5/1961Thứ Nămmùng 4Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
19/5/1961Thứ Sáumùng 5Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
20/5/1961Thứ Bảymùng 6Quý SửuThànhLiễuCát
21/5/1961Chủ Nhậtmùng 7Giáp DầnThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/5/1961Thứ Haimùng 8Ất MãoKhaiTrươngCát
23/5/1961Thứ Bamùng 9Bính ThìnBếDựcĐại Hung
24/5/1961Thứ Tưmùng 10Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
25/5/1961Thứ Năm11Mậu NgọTrừGiácCát
26/5/1961Thứ Sáu12Kỷ MùiMãnCangHung
27/5/1961Thứ Bảy13Canh ThânBìnhĐêCát
28/5/1961Chủ Nhật14Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
29/5/1961Thứ Hai15Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
30/5/1961Thứ Ba16Quý HợiPháBình Hòa
31/5/1961Thứ Tư17Giáp TýNguyĐại Hung
1/6/1961Thứ Năm18Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
2/6/1961Thứ Sáu19Bính DầnThuNgưuĐại Hung
3/6/1961Thứ Bảy20Đinh MãoKhaiNữCát
4/6/1961Chủ Nhật21Mậu ThìnBếĐại Hung
5/6/1961Thứ Hai22Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
6/6/1961Thứ Ba23Canh NgọTrừThấtĐại Cát
7/6/1961Thứ Tư24Tân MùiTrừBíchCát
8/6/1961Thứ Năm25Nhâm ThânMãnKhuêHung
9/6/1961Thứ Sáu26Quý DậuBìnhLâuCát
10/6/1961Thứ Bảy27Giáp TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
11/6/1961Chủ Nhật28Ất HợiChấpMãoĐại Hung
12/6/1961Thứ Hai29Bính TýPháTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.