Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 6 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 13/7/1961 đến 10/8/1961 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1961

20/7/1961Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/1961Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/1961Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/1961Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1961CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/1961CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/1961CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/1961CátThứ Tư · 14 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/7/1961Thứ Nămmùng 1Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
14/7/1961Thứ Sáumùng 2Mậu ThânTrừQuỷHung
15/7/1961Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuMãnLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/7/1961Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtBìnhTinhCát
17/7/1961Thứ Haimùng 5Tân HợiĐịnhTrươngCát
18/7/1961Thứ Bamùng 6Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
19/7/1961Thứ Tưmùng 7Quý SửuPháChẩnHung
20/7/1961Thứ Nămmùng 8Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
21/7/1961Thứ Sáumùng 9Ất MãoThànhCangCát
22/7/1961Thứ Bảymùng 10Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/7/1961Chủ Nhật11Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
24/7/1961Thứ Hai12Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
25/7/1961Thứ Ba13Kỷ MùiKiếnHung
26/7/1961Thứ Tư14Canh ThânTrừCát
27/7/1961Thứ Năm15Tân DậuMãnĐẩuCát
28/7/1961Thứ Sáu16Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
29/7/1961Thứ Bảy17Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
30/7/1961Chủ Nhật18Giáp TýChấpCát
31/7/1961Thứ Hai19Ất SửuPháNguyĐại Hung
1/8/1961Thứ Ba20Bính DầnNguyThấtHung
2/8/1961Thứ Tư21Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
3/8/1961Thứ Năm22Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/8/1961Thứ Sáu23Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
5/8/1961Thứ Bảy24Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
6/8/1961Chủ Nhật25Tân MùiKiếnMãoHung
7/8/1961Thứ Hai26Nhâm ThânTrừTấtCát
8/8/1961Thứ Ba27Quý DậuMãnChủyHung
9/8/1961Thứ Tư28Giáp TuấtMãnSâmCát
10/8/1961Thứ Năm29Ất HợiBìnhTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.