Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 4 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 30/4/1957 đến 28/5/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1957

30/4/1957Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/1957Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/1957Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1957Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1957CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/1957CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/1957CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1957CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/1957Thứ Bamùng 1Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
1/5/1957Thứ Tưmùng 2Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
2/5/1957Thứ Nămmùng 3Giáp TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1957Thứ Sáumùng 4Ất HợiNguyCangĐại Hung
4/5/1957Thứ Bảymùng 5Bính TýThànhĐêBình Hòa
5/5/1957Chủ Nhậtmùng 6Đinh SửuThuPhòngBình Hòa
6/5/1957Thứ Haimùng 7Mậu DầnKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/1957Thứ Bamùng 8Kỷ MãoKhaiCát
8/5/1957Thứ Tưmùng 9Canh ThìnBếCát
9/5/1957Thứ Nămmùng 10Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
10/5/1957Thứ Sáu11Nhâm NgọTrừNgưuHung
11/5/1957Thứ Bảy12Quý MùiMãnNữBình Hòa
12/5/1957Chủ Nhật13Giáp ThânBìnhHung
13/5/1957Thứ Hai14Ất DậuĐịnhNguyHung
14/5/1957Thứ Ba15Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1957Thứ Tư16Đinh HợiPháBíchBình Hòa
16/5/1957Thứ Năm17Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
17/5/1957Thứ Sáu18Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
18/5/1957Thứ Bảy19Canh DầnThuVịĐại Cát
19/5/1957Chủ Nhật20Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
20/5/1957Thứ Hai21Nhâm ThìnBếTấtHung
21/5/1957Thứ Ba22Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
22/5/1957Thứ Tư23Giáp NgọTrừSâmCát
23/5/1957Thứ Năm24Ất MùiMãnTỉnhCát
24/5/1957Thứ Sáu25Bính ThânBìnhQuỷHung
25/5/1957Thứ Bảy26Đinh DậuĐịnhLiễuHung
26/5/1957Chủ Nhật27Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
27/5/1957Thứ Hai28Kỷ HợiPháTrươngBình Hòa
28/5/1957Thứ Ba29Canh TýNguyDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.