Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 5 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 26/5/1941 đến 24/6/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1941

29/5/1941Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1941Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/6/1941Đại CátThứ Tư · 17 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/1941Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1941CátThứ Ba · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/1941CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/1941CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1941CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/1941Thứ Haimùng 1Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung
27/5/1941Thứ Bamùng 2Ất HợiPháBình Hòa
28/5/1941Thứ Tưmùng 3Bính TýNguyĐại HungThụ Tử
29/5/1941Thứ Nămmùng 4Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
30/5/1941Thứ Sáumùng 5Mậu DầnThuNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/1941Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoKhaiNữCát
1/6/1941Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
2/6/1941Thứ Haimùng 8Tân TỵKiếnNguyCát
3/6/1941Thứ Bamùng 9Nhâm NgọTrừThấtCát
4/6/1941Thứ Tưmùng 10Quý MùiMãnBíchCát
5/6/1941Thứ Năm11Giáp ThânBìnhKhuêHung
6/6/1941Thứ Sáu12Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
7/6/1941Thứ Bảy13Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
8/6/1941Chủ Nhật14Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
9/6/1941Thứ Hai15Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
10/6/1941Thứ Ba16Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
11/6/1941Thứ Tư17Canh DầnThànhSâmĐại Cát
12/6/1941Thứ Năm18Tân MãoThuTỉnhCát
13/6/1941Thứ Sáu19Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/6/1941Thứ Bảy20Quý TỵBếLiễuĐại Hung
15/6/1941Chủ Nhật21Giáp NgọKiếnTinhHung
16/6/1941Thứ Hai22Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
17/6/1941Thứ Ba23Bính ThânMãnDựcCát
18/6/1941Thứ Tư24Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
19/6/1941Thứ Năm25Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
20/6/1941Thứ Sáu26Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
21/6/1941Thứ Bảy27Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
22/6/1941Chủ Nhật28Tân SửuNguyPhòngHung
23/6/1941Thứ Hai29Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
24/6/1941Thứ Ba30Quý MãoThuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.