Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 6 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 25/6/1941 đến 23/7/1941 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1941

20/7/1941Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/1941Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/1941CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/7/1941CátThứ Tư · 29 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/1941CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/1941CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/1941CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/1941CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/1941Thứ Tưmùng 1Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/6/1941Thứ Nămmùng 2Ất TỵBếĐẩuHung
27/6/1941Thứ Sáumùng 3Bính NgọKiếnNgưuĐại HungThụ Tử
28/6/1941Thứ Bảymùng 4Đinh MùiTrừNữHung
29/6/1941Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThânMãnHung
30/6/1941Thứ Haimùng 6Kỷ DậuBìnhNguyCát
1/7/1941Thứ Bamùng 7Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
2/7/1941Thứ Tưmùng 8Tân HợiChấpBíchHung
3/7/1941Thứ Nămmùng 9Nhâm TýPháKhuêĐại Hung
4/7/1941Thứ Sáumùng 10Quý SửuNguyLâuHung
5/7/1941Thứ Bảy11Giáp DầnThànhVịĐại Cát
6/7/1941Chủ Nhật12Ất MãoThuMãoBình Hòa
7/7/1941Thứ Hai13Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/7/1941Thứ Ba14Đinh TỵKhaiChủyCát
9/7/1941Thứ Tư15Mậu NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
10/7/1941Thứ Năm16Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
11/7/1941Thứ Sáu17Canh ThânTrừQuỷHung
12/7/1941Thứ Bảy18Tân DậuMãnLiễuHung
13/7/1941Chủ Nhật19Nhâm TuấtBìnhTinhCát
14/7/1941Thứ Hai20Quý HợiĐịnhTrươngCát
15/7/1941Thứ Ba21Giáp TýChấpDựcCát
16/7/1941Thứ Tư22Ất SửuPháChẩnHung
17/7/1941Thứ Năm23Bính DầnNguyGiácHung
18/7/1941Thứ Sáu24Đinh MãoThànhCangCát
19/7/1941Thứ Bảy25Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/7/1941Chủ Nhật26Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
21/7/1941Thứ Hai27Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
22/7/1941Thứ Ba28Tân MùiKiếnHung
23/7/1941Thứ Tư29Nhâm ThânTrừCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.