Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 4 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 26/4/1941 đến 25/5/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1941

4/5/1941Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/1941Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/1941Đại CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/1941Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1941Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/1941CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/1941CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1941CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/1941Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnKiếnĐêHung
27/4/1941Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
28/4/1941Thứ Haimùng 3Bính NgọMãnTâmHung
29/4/1941Thứ Bamùng 4Đinh MùiBìnhCát
30/4/1941Thứ Tưmùng 5Mậu ThânĐịnhCát
1/5/1941Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
2/5/1941Thứ Sáumùng 7Canh TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
3/5/1941Thứ Bảymùng 8Tân HợiNguyNữĐại Hung
4/5/1941Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýThànhĐại Cát
5/5/1941Thứ Haimùng 10Quý SửuThuNguyHung
6/5/1941Thứ Ba11Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
7/5/1941Thứ Tư12Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
8/5/1941Thứ Năm13Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
9/5/1941Thứ Sáu14Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
10/5/1941Thứ Bảy15Mậu NgọTrừVịCát
11/5/1941Chủ Nhật16Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
12/5/1941Thứ Hai17Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
13/5/1941Thứ Ba18Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
14/5/1941Thứ Tư19Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1941Thứ Năm20Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
16/5/1941Thứ Sáu21Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
17/5/1941Thứ Bảy22Ất SửuThànhLiễuCát
18/5/1941Chủ Nhật23Bính DầnThuTinhHung
19/5/1941Thứ Hai24Đinh MãoKhaiTrươngCát
20/5/1941Thứ Ba25Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
21/5/1941Thứ Tư26Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
22/5/1941Thứ Năm27Canh NgọTrừGiácĐại Cát
23/5/1941Thứ Sáu28Tân MùiMãnCangCát
24/5/1941Thứ Bảy29Nhâm ThânBìnhĐêHung
25/5/1941Chủ Nhật30Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.