Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 4 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 21/5/1936 đến 18/6/1936 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1936

13/6/1936Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/1936Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/1936Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/1936Đại CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/6/1936CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/1936CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1936CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/1936CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/1936Thứ Nămmùng 1Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
22/5/1936Thứ Sáumùng 2Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
23/5/1936Thứ Bảymùng 3Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
24/5/1936Chủ Nhậtmùng 4Bính NgọTrừTinhBình Hòa
25/5/1936Thứ Haimùng 5Đinh MùiMãnTrươngCát
26/5/1936Thứ Bamùng 6Mậu ThânBìnhDựcHung
27/5/1936Thứ Tưmùng 7Kỷ DậuĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/1936Thứ Nămmùng 8Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1936Thứ Sáumùng 9Tân HợiPháCangBình Hòa
30/5/1936Thứ Bảymùng 10Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
31/5/1936Chủ Nhật11Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
1/6/1936Thứ Hai12Giáp DầnThuTâmĐại Hung
2/6/1936Thứ Ba13Ất MãoKhaiCát
3/6/1936Thứ Tư14Bính ThìnBếHung
4/6/1936Thứ Năm15Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
5/6/1936Thứ Sáu16Mậu NgọTrừNgưuHung
6/6/1936Thứ Bảy17Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
7/6/1936Chủ Nhật18Canh ThânMãnHung
8/6/1936Thứ Hai19Tân DậuBìnhNguyCát
9/6/1936Thứ Ba20Nhâm TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1936Thứ Tư21Quý HợiChấpBíchHung
11/6/1936Thứ Năm22Giáp TýPháKhuêĐại Hung
12/6/1936Thứ Sáu23Ất SửuNguyLâuHung
13/6/1936Thứ Bảy24Bính DầnThànhVịĐại Cát
14/6/1936Chủ Nhật25Đinh MãoThuMãoBình Hòa
15/6/1936Thứ Hai26Mậu ThìnKhaiTấtĐại Cát
16/6/1936Thứ Ba27Kỷ TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
17/6/1936Thứ Tư28Canh NgọKiếnSâmCát
18/6/1936Thứ Năm29Tân MùiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.