Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 5 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 14/6/1923 đến 13/7/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1923

10/7/1923Đại CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1923Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1923Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/1923Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1923CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/1923CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/7/1923CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1923CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/6/1923Thứ Nămmùng 1Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
15/6/1923Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiTrừCangHung
16/6/1923Thứ Bảymùng 3Canh ThânMãnĐêHung
17/6/1923Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
18/6/1923Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/6/1923Thứ Bamùng 6Quý HợiChấpHung
20/6/1923Thứ Tưmùng 7Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
21/6/1923Thứ Nămmùng 8Ất SửuNguyĐẩuHung
22/6/1923Thứ Sáumùng 9Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
23/6/1923Thứ Bảymùng 10Đinh MãoThuNữBình Hòa
24/6/1923Chủ Nhật11Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1923Thứ Hai12Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
26/6/1923Thứ Ba13Canh NgọKiếnThấtCát
27/6/1923Thứ Tư14Tân MùiTrừBíchCát
28/6/1923Thứ Năm15Nhâm ThânMãnKhuêHung
29/6/1923Thứ Sáu16Quý DậuBìnhLâuCát
30/6/1923Thứ Bảy17Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
1/7/1923Chủ Nhật18Ất HợiChấpMãoĐại Hung
2/7/1923Thứ Hai19Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
3/7/1923Thứ Ba20Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
4/7/1923Thứ Tư21Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
5/7/1923Thứ Năm22Kỷ MãoThuTỉnhCát
6/7/1923Thứ Sáu23Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1923Thứ Bảy24Tân TỵBếLiễuĐại Hung
8/7/1923Chủ Nhật25Nhâm NgọKiếnTinhHung
9/7/1923Thứ Hai26Quý MùiKiếnTrươngHung
10/7/1923Thứ Ba27Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
11/7/1923Thứ Tư28Ất DậuMãnChẩnCát
12/7/1923Thứ Năm29Bính TuấtBìnhGiácCát
13/7/1923Thứ Sáu30Đinh HợiĐịnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.