Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 4 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 16/5/1923 đến 13/6/1923 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1923

28/5/1923Đại CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1923Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1923Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1923Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1923Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/1923Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/1923Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/6/1923CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/1923Thứ Tưmùng 1Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
17/5/1923Thứ Nămmùng 2Canh DầnThuGiácĐại Cát
18/5/1923Thứ Sáumùng 3Tân MãoKhaiCangĐại Cát
19/5/1923Thứ Bảymùng 4Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
20/5/1923Chủ Nhậtmùng 5Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
21/5/1923Thứ Haimùng 6Giáp NgọTrừTâmHung
22/5/1923Thứ Bamùng 7Ất MùiMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/5/1923Thứ Tưmùng 8Bính ThânBìnhCát
24/5/1923Thứ Nămmùng 9Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
25/5/1923Thứ Sáumùng 10Mậu TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
26/5/1923Thứ Bảy11Kỷ HợiPháNữHung
27/5/1923Chủ Nhật12Canh TýNguyHung
28/5/1923Thứ Hai13Tân SửuThànhNguyĐại Cát
29/5/1923Thứ Ba14Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
30/5/1923Thứ Tư15Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
31/5/1923Thứ Năm16Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
1/6/1923Thứ Sáu17Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
2/6/1923Thứ Bảy18Bính NgọTrừVịCát
3/6/1923Chủ Nhật19Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
4/6/1923Thứ Hai20Mậu ThânBìnhTấtCát
5/6/1923Thứ Ba21Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
6/6/1923Thứ Tư22Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1923Thứ Năm23Tân HợiPháTỉnhĐại Cát
8/6/1923Thứ Sáu24Nhâm TýPháQuỷĐại Hung
9/6/1923Thứ Bảy25Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
10/6/1923Chủ Nhật26Giáp DầnThànhTinhCát
11/6/1923Thứ Hai27Ất MãoThuTrươngCát
12/6/1923Thứ Ba28Bính ThìnKhaiDựcĐại Cát
13/6/1923Thứ Tư29Đinh TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.