Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 6 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 14/7/1923 đến 11/8/1923 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1923

19/7/1923Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1923Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1923Đại CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/1923CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1923CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1923CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1923CátChủ Nhật · 23 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1923CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/1923Thứ Bảymùng 1Mậu TýChấpĐêĐại Hung
15/7/1923Chủ Nhậtmùng 2Kỷ SửuPháPhòngHung
16/7/1923Thứ Haimùng 3Canh DầnNguyTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/7/1923Thứ Bamùng 4Tân MãoThànhĐại Cát
18/7/1923Thứ Tưmùng 5Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1923Thứ Nămmùng 6Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
20/7/1923Thứ Sáumùng 7Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
21/7/1923Thứ Bảymùng 8Ất MùiKiếnNữHung
22/7/1923Chủ Nhậtmùng 9Bính ThânTrừHung
23/7/1923Thứ Haimùng 10Đinh DậuMãnNguyHung
24/7/1923Thứ Ba11Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
25/7/1923Thứ Tư12Kỷ HợiĐịnhBíchCát
26/7/1923Thứ Năm13Canh TýChấpKhuêĐại Hung
27/7/1923Thứ Sáu14Tân SửuPháLâuHung
28/7/1923Thứ Bảy15Nhâm DầnNguyVịHung
29/7/1923Chủ Nhật16Quý MãoThànhMãoCát
30/7/1923Thứ Hai17Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1923Thứ Ba18Ất TỵKhaiChủyCát
1/8/1923Thứ Tư19Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
2/8/1923Thứ Năm20Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
3/8/1923Thứ Sáu21Mậu ThânTrừQuỷHung
4/8/1923Thứ Bảy22Kỷ DậuMãnLiễuHung
5/8/1923Chủ Nhật23Canh TuấtBìnhTinhCát
6/8/1923Thứ Hai24Tân HợiĐịnhTrươngCát
7/8/1923Thứ Ba25Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
8/8/1923Thứ Tư26Quý SửuPháChẩnHung
9/8/1923Thứ Năm27Giáp DầnPháGiácHung
10/8/1923Thứ Sáu28Ất MãoNguyCangĐại Hung
11/8/1923Thứ Bảy29Bính ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.